← Ngày động thổ tốt các tháng
Ngày động thổ tốt tháng 11/2028
Tháng 11/2028 có 3 ngày hợp để động thổ: ngày 15, 27, 30 dương lịch. Tháng này theo âm lịch Việt Nam đi từ ngày 15 tháng 9 năm Mậu Thân tới ngày 15 tháng 10 năm Mậu Thân.
Lọc theo tuổi của bạn
Nhập năm sinh gia chủ, trang bỏ thêm những ngày xung tuổi.
3 ngày hợp để động thổ
- 15/11→Thứ tư, ngày 29 tháng 9 năm Mậu Thân. Ngày Giáp Thìn, trực Chấp.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Chấp hợp động thổ, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).Kỵ tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất.
- 27/11→Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm Mậu Thân. Ngày Bính Thìn, trực Chấp.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Chấp hợp động thổ, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).Kỵ tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất.
- 30/11→Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Mùi, trực Thành.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp động thổ, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).Kỵ tuổi Quý Sửu, Ất Sửu.
Ngày nên tránh trong tháng
Những ngày phạm Tam Nương (ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) hoặc Nguyệt Kỵ (ngày 5, 14, 23 âm lịch). Dân gian thường tránh làm việc lớn vào các ngày này.
Cách lọc
Ngày được giữ lại phải là ngày hoàng đạo theo 12 sao trực nhật, có trực Khai, Thành, Chấp, Bình (12 trực tính theo tiết khí), và không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Âm lịch tính theo giờ Việt Nam (GMT+7). Trang không xét tuổi từng người, hướng nhà hay các sao khác; việc lớn nên hỏi thêm người trong nghề. Kết quả chỉ để tham khảo.