← Ngày động thổ tốt các tháng
Ngày động thổ tốt tháng 2/2029
Tháng 2/2029 có 6 ngày hợp để động thổ: ngày 2, 8, 13, 20, 22, 27 dương lịch. Tháng này theo âm lịch Việt Nam đi từ ngày 18 tháng Chạp năm Mậu Thân tới ngày 16 tháng Giêng năm Kỷ Dậu.
Lọc theo tuổi của bạn
Nhập năm sinh gia chủ, trang bỏ thêm những ngày xung tuổi.
6 ngày hợp để động thổ
- 2/2→Thứ sáu, ngày 19 tháng Chạp năm Mậu Thân. Ngày Quý Hợi, trực Khai.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp động thổ, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).Kỵ tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ.
- 8/2→Thứ năm, ngày 25 tháng Chạp năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Tỵ, trực Bình.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Bình hợp động thổ, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).Kỵ tuổi Quý Hợi, Ất Hợi.
- 13/2→Thứ ba, mùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Tuất, trực Thành.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp động thổ, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).Kỵ tuổi Mậu Thìn, Canh Thìn.
- 20/2→Thứ ba, mùng 8 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Tân Tỵ, trực Bình.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Bình hợp động thổ, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).Kỵ tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi.
- 22/2→Thứ năm, mùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Mùi, trực Chấp.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Chấp hợp động thổ, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).Kỵ tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu.
- 27/2→Thứ ba, ngày 15 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Mậu Tý, trực Khai.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp động thổ, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).Kỵ tuổi Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ.
Ngày nên tránh trong tháng
Những ngày phạm Tam Nương (ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) hoặc Nguyệt Kỵ (ngày 5, 14, 23 âm lịch). Dân gian thường tránh làm việc lớn vào các ngày này.
Cách lọc
Ngày được giữ lại phải là ngày hoàng đạo theo 12 sao trực nhật, có trực Khai, Thành, Chấp, Bình (12 trực tính theo tiết khí), và không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Âm lịch tính theo giờ Việt Nam (GMT+7). Trang không xét tuổi từng người, hướng nhà hay các sao khác; việc lớn nên hỏi thêm người trong nghề. Kết quả chỉ để tham khảo.