← Ngày khai trương tốt các tháng
Ngày khai trương tốt tháng 1/2028
Tháng 1/2028 có 3 ngày hợp để khai trương: ngày 2, 7, 15 dương lịch. Tháng này theo âm lịch Việt Nam đi từ mùng 5 tháng Chạp năm Đinh Mùi tới mùng 6 tháng Giêng năm Mậu Thân.
Lọc theo tuổi của bạn
Nhập năm sinh gia chủ, trang bỏ thêm những ngày xung tuổi.
3 ngày hợp để khai trương
- 2/1→Chủ nhật, mùng 6 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Bính Tuất, trực Khai.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp khai trương, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).Kỵ tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn.
- 7/1→Thứ sáu, ngày 11 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Tân Mão, trực Mãn.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Mãn hợp khai trương, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).Kỵ tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu.
- 15/1→Thứ bảy, ngày 19 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Hợi, trực Khai.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp khai trương, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).Kỵ tuổi Quý Tỵ, Ất Tỵ.
Ngày nên tránh trong tháng
Những ngày phạm Tam Nương (ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) hoặc Nguyệt Kỵ (ngày 5, 14, 23 âm lịch). Dân gian thường tránh làm việc lớn vào các ngày này.
Cách lọc
Ngày được giữ lại phải là ngày hoàng đạo theo 12 sao trực nhật, có trực Thành, Khai, Mãn (12 trực tính theo tiết khí), và không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Âm lịch tính theo giờ Việt Nam (GMT+7). Trang không xét tuổi từng người, hướng nhà hay các sao khác; việc lớn nên hỏi thêm người trong nghề. Kết quả chỉ để tham khảo.