← Ngày xuất hành tốt các tháng
Ngày xuất hành tốt tháng 4/2027
Tháng 4/2027 có 3 ngày hợp để xuất hành: ngày 5, 7, 17 dương lịch. Tháng này theo âm lịch Việt Nam đi từ ngày 25 tháng 2 năm Đinh Mùi tới ngày 24 tháng 3 năm Đinh Mùi.
Lọc theo tuổi của bạn
Nhập năm sinh gia chủ, trang bỏ thêm những ngày xung tuổi.
3 ngày hợp để xuất hành
- 5/4→Thứ hai, ngày 29 tháng 2 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Dần, trực Khai.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp xuất hành, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).Kỵ tuổi Mậu Thân, Canh Thân.
- 7/4→Thứ tư, mùng 1 tháng 3 năm Đinh Mùi. Ngày Bính Thìn, trực Kiến.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Kiến hợp xuất hành, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).Kỵ tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất.
- 17/4→Thứ bảy, ngày 11 tháng 3 năm Đinh Mùi. Ngày Bính Dần, trực Khai.Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Khai hợp xuất hành, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).Kỵ tuổi Canh Thân, Nhâm Thân.
Ngày nên tránh trong tháng
Những ngày phạm Tam Nương (ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) hoặc Nguyệt Kỵ (ngày 5, 14, 23 âm lịch). Dân gian thường tránh làm việc lớn vào các ngày này.
Cách lọc
Ngày được giữ lại phải là ngày hoàng đạo theo 12 sao trực nhật, có trực Kiến, Thành, Khai (12 trực tính theo tiết khí), và không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Âm lịch tính theo giờ Việt Nam (GMT+7). Trang không xét tuổi từng người, hướng nhà hay các sao khác; việc lớn nên hỏi thêm người trong nghề. Kết quả chỉ để tham khảo.