Ngày 1/1/1900 là 1 tháng chạp âm lịch
Ngày 1/1/1900 dương lịch là ngày 1 tháng chạp năm Kỷ Hợi, ngày Giáp Tuất, hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ hai, 1/1/1900
1
Tháng Chạp, năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo, sao Thanh Long
Tết Dương lịch
Ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu
Tiết khíĐông chí
Nạp âm ngàySơn Đầu Hỏa (lửa trên núi)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungMậu Thìn, Canh ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhắc đạo
Nhâm Thân15h–17hhoàng đạo
Quý Dậu17h–19hhoàng đạo
Giáp Tuất19h–21hhắc đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.