Chọn ngày
Ngày được giữ lại phải là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc bạn định làm, không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh gia chủ thì trang bỏ luôn những ngày xung tuổi.
Tháng 11/2026 có 5 ngày hợp để động thổ
6/11
Thứ sáu, ngày 28 tháng 9. Ngày Giáp Thân, sao Kim Quỹ, trực Khai.
Giờ tốt Tý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h. Kỵ tuổi Mậu Dần, Canh Dần.
7/11
Thứ bảy, ngày 29 tháng 9. Ngày Ất Dậu, sao Kim Đường, trực Khai.
Giờ tốt Tý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h. Kỵ tuổi Kỷ Mão, Tân Mão.
14/11
Thứ bảy, mùng 6 tháng 10. Ngày Nhâm Thìn, sao Tư Mệnh, trực Chấp.
Giờ tốt Dần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h. Kỵ tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất.
17/11
Thứ ba, mùng 9 tháng 10. Ngày Ất Mùi, sao Minh Đường, trực Thành.
Giờ tốt Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h. Kỵ tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu.
29/11
Chủ nhật, ngày 21 tháng 10. Ngày Đinh Mùi, sao Minh Đường, trực Thành.
Giờ tốt Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h. Kỵ tuổi Tân Sửu, Quý Sửu.
Ngày tốt theo từng việc
Xem trước ngày tốt của từng tháng trong năm tới, chưa cần nhập tuổi.
Cách lọc: 12 sao trực nhật để biết ngày hoàng đạo hay hắc đạo, 12 trực tính theo tiết khí, rồi bỏ Tam Nương, Nguyệt Kỵ và ngày lục xung với tuổi. Việc lớn như cưới xin, xây nhà, nhiều nhà còn xem thêm tuổi cô dâu chú rể hay hướng đất, phần đó nên hỏi thêm người trong nghề.