Ngày 11/5/1901 là 23 tháng 3 âm lịch
Ngày 11/5/1901 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Tân Sửu, ngày Kỷ Sửu, hắc đạo (Huyền Vũ), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ bảy, 11/5/1901
23
Tháng 3, năm Tân Sửu
Ngày hắc đạo, sao Huyền Vũ
Ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn
Tiết khíLập hạ
Nạp âm ngàyTích Lịch Hỏa (lửa sấm sét)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpTỵ, Dậu, Tý
Tuổi xungQuý Mùi, Ất MùiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhoàng đạo
Mậu Thìn7h–9hhắc đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhắc đạo
Nhâm Thân15h–17hhoàng đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.