Ngày 13/6/1901 là 27 tháng 4 âm lịch
Ngày 13/6/1901 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Tân Sửu, ngày Nhâm Tuất, hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ năm, 13/6/1901
27
Tháng 4, năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo, sao Kim Quỹ
Ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ
Tiết khíMang chủng
Nạp âm ngàyĐại Hải Thủy (nước biển lớn)
TrựcĐịnh. Nên cưới hỏi, ký kết, nhập học. Tránh kiện tụng, xuất hành xa.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungBính Thìn, Mậu ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhoàng đạo
Bính Ngọ11h–13hhắc đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpPhạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpPhạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpPhạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpPhạm Tam Nương.