Ngày 14/7/1901 là 29 tháng 5 âm lịch
Ngày 14/7/1901 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Tân Sửu, ngày Quý Tỵ, hắc đạo (Huyền Vũ), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Chủ nhật, 14/7/1901
29
Tháng 5, năm Tân Sửu
Ngày hắc đạo, sao Huyền Vũ
Ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Tiết khíTiểu thử
Nạp âm ngàyTrường Lưu Thủy (nước chảy dài)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungĐinh Hợi, Kỷ HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Tây Bắc
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhắc đạo
Quý Sửu1h–3hhoàng đạo
Giáp Dần3h–5hhắc đạo
Ất Mão5h–7hhắc đạo
Bính Thìn7h–9hhoàng đạo
Đinh Tỵ9h–11hhắc đạo
Mậu Ngọ11h–13hhoàng đạo
Kỷ Mùi13h–15hhoàng đạo
Canh Thân15h–17hhắc đạo
Tân Dậu17h–19hhắc đạo
Nhâm Tuất19h–21hhoàng đạo
Quý Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ).
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ).
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ).
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ).
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ).