Ngày 8/2/1902 là 1 tháng giêng âm lịch
Ngày 8/2/1902 dương lịch là ngày 1 tháng giêng năm Nhâm Dần, ngày Nhâm Tuất, hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ bảy, 8/2/1902
1
Tháng Giêng, năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo, sao Tư Mệnh
Tết Nguyên Đán
Ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần
Tiết khíLập xuân
Nạp âm ngàyĐại Hải Thủy (nước biển lớn)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungBính Thìn, Mậu ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhoàng đạo
Bính Ngọ11h–13hhắc đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.