Ngày 6/7/1902 là 2 tháng 6 âm lịch
Ngày 6/7/1902 dương lịch là ngày 2 tháng 6 năm Nhâm Dần, ngày Canh Dần, hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Chủ nhật, 6/7/1902
2
Tháng 6, năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo, sao Kim Quỹ
Ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi
Tiết khíHạ chí
Nạp âm ngàyTùng Bách Mộc (cây tùng bách)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpNgọ, Tuất, Hợi
Tuổi xungGiáp Thân, Bính ThânTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Tây Nam
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhoàng đạo
Đinh Sửu1h–3hhoàng đạo
Mậu Dần3h–5hhắc đạo
Kỷ Mão5h–7hhắc đạo
Canh Thìn7h–9hhoàng đạo
Tân Tỵ9h–11hhoàng đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhắc đạo
Quý Mùi13h–15hhoàng đạo
Giáp Thân15h–17hhắc đạo
Ất Dậu17h–19hhắc đạo
Bính Tuất19h–21hhoàng đạo
Đinh Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Thành hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Thành hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Thành hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Thành hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Thành hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Thành hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Thành hợp việc này.