Ngày 6/10/1902 là 5 tháng 9 âm lịch
Ngày 6/10/1902 dương lịch là ngày 5 tháng 9 năm Nhâm Dần, ngày Nhâm Tuất, hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ hai, 6/10/1902
5
Tháng 9, năm Nhâm Dần
Ngày hắc đạo, sao Bạch Hổ
Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất
Tiết khíThu phân
Nạp âm ngàyĐại Hải Thủy (nước biển lớn)
TrựcTrừ. Nên chữa bệnh, dọn dẹp, trừ bỏ điều xấu. Tránh cưới hỏi, khai trương.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungBính Thìn, Mậu ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhoàng đạo
Bính Ngọ11h–13hhắc đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).