Ngày 16/5/1903 là 20 tháng 4 âm lịch
Ngày 16/5/1903 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Quý Mão, ngày Giáp Thìn, hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ bảy, 16/5/1903
20
Tháng 4, năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo, sao Tư Mệnh
Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ
Tiết khíLập hạ
Nạp âm ngàyPhú Đăng Hỏa (lửa đèn dầu)
TrựcBế. Nên đắp đê, lấp hố, xây tường. Tránh khai trương, chữa mắt, cưới hỏi.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpThân, Tý, Dậu
Tuổi xungMậu Tuất, Canh TuấtTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhắc đạo
Nhâm Thân15h–17hhoàng đạo
Quý Dậu17h–19hhoàng đạo
Giáp Tuất19h–21hhắc đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpTrực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpTrực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpTrực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpTrực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpTrực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpTrực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).