Ngày 2/7/1903 là 8 tháng 5 (nhuận) âm lịch
Ngày 2/7/1903 dương lịch là ngày 8 tháng 5 (nhuận) năm Quý Mão, ngày Tân Mão, hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ năm, 2/7/1903
8
Tháng 5 (nhuận), năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo, sao Ngọc Đường
Ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ
Tiết khíHạ chí
Nạp âm ngàyTùng Bách Mộc (cây tùng bách)
TrựcThu. Nên thu nợ, thu hoạch, nhập kho. Tránh khai trương, an táng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpHợi, Mùi, Tuất
Tuổi xungẤt Dậu, Đinh DậuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Nam, Tài thần ở hướng Tây Nam
Mười hai giờ trong ngày
Mậu Tý23h–1hhoàng đạo
Kỷ Sửu1h–3hhắc đạo
Canh Dần3h–5hhoàng đạo
Tân Mão5h–7hhoàng đạo
Nhâm Thìn7h–9hhắc đạo
Quý Tỵ9h–11hhắc đạo
Giáp Ngọ11h–13hhoàng đạo
Ất Mùi13h–15hhoàng đạo
Bính Thân15h–17hhắc đạo
Đinh Dậu17h–19hhoàng đạo
Mậu Tuất19h–21hhắc đạo
Kỷ Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).