Ngày 8/7/1903 là 14 tháng 5 (nhuận) âm lịch
Ngày 8/7/1903 dương lịch là ngày 14 tháng 5 (nhuận) năm Quý Mão, ngày Đinh Dậu, hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ tư, 8/7/1903
14
Tháng 5 (nhuận), năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo, sao Minh Đường
Ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tiết khíTiểu thử
Nạp âm ngàySơn Hạ Hỏa (lửa chân núi)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpTỵ, Sửu, Thìn
Tuổi xungTân Mão, Quý MãoTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhoàng đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhoàng đạo
Giáp Thìn7h–9hhắc đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhoàng đạo
Mậu Thân15h–17hhắc đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).