Ngày 20/7/1903 là 26 tháng 5 (nhuận) âm lịch
Ngày 20/7/1903 dương lịch là ngày 26 tháng 5 (nhuận) năm Quý Mão, ngày Kỷ Dậu, hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ hai, 20/7/1903
26
Tháng 5 (nhuận), năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo, sao Minh Đường
Ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tiết khíTiểu thử
Nạp âm ngàyĐại Trạch Thổ (đất nền nhà)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpTỵ, Sửu, Thìn
Tuổi xungQuý Mão, Ất MãoTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhoàng đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhoàng đạo
Mậu Thìn7h–9hhắc đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhắc đạo
Canh Ngọ11h–13hhoàng đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhoàng đạo
Giáp Tuất19h–21hhắc đạo
Ất Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 4 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Động thổchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Xuất hànhchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).