Ngày 31/10/1903 là 12 tháng 9 âm lịch
Ngày 31/10/1903 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Quý Mão, ngày Nhâm Thìn, hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ bảy, 31/10/1903
12
Tháng 9, năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo, sao Thanh Long
Ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất
Tiết khíSương giáng
Nạp âm ngàyTrường Lưu Thủy (nước chảy dài)
TrựcPhá. Nên phá dỡ công trình cũ, chữa bệnh (theo lịch xưa; việc khám chữa theo chỉ định của bác sĩ). Tránh cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpThân, Tý, Dậu
Tuổi xungBính Tuất, Mậu TuấtTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhoàng đạo
Bính Ngọ11h–13hhắc đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).