Linh Đẩu

Ngày 7/2/1904 là 22 tháng chạp âm lịch

Ngày 7/2/1904 dương lịch là ngày 22 tháng chạp năm Quý Mão, ngày Tân Mùi, hắc đạo (Huyền Vũ), trực Chấp. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Chủ nhật, 7/2/1904
22
Tháng Chạp, năm Quý Mão
Ngày hắc đạo, sao Huyền Vũ

Ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu

Tiết khíLập xuân
Nạp âm ngàyLộ Bàng Thổ (đất ven đường)
TrựcChấp. Nên xây dựng, trồng trọt, tuyển người. Tránh chuyển nhà, xuất hành.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpHợi, Mão, Ngọ
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh SửuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Nam, Tài thần ở hướng Tây Nam
Ngày kỵTam Nương

Mười hai giờ trong ngày

Mậu Tý23h–1hhắc đạo
Kỷ Sửu1h–3hhắc đạo
Canh Dần3h–5hhoàng đạo
Tân Mão5h–7hhoàng đạo
Nhâm Thìn7h–9hhắc đạo
Quý Tỵ9h–11hhoàng đạo
Giáp Ngọ11h–13hhắc đạo
Ất Mùi13h–15hhắc đạo
Bính Thân15h–17hhoàng đạo
Đinh Dậu17h–19hhắc đạo
Mậu Tuất19h–21hhoàng đạo
Kỷ Hợi21h–23hhoàng đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.