Linh Đẩu

Ngày 25/2/1904 là 10 tháng giêng âm lịch

Ngày 25/2/1904 dương lịch là ngày 10 tháng giêng năm Giáp Thìn, ngày Kỷ Sửu, hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ năm, 25/2/1904
10
Tháng Giêng, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo, sao Minh Đường

Ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần

Tiết khíVũ thủy
Nạp âm ngàyTích Lịch Hỏa (lửa sấm sét)
TrựcBế. Nên đắp đê, lấp hố, xây tường. Tránh khai trương, chữa mắt, cưới hỏi.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpTỵ, Dậu, Tý
Tuổi xungQuý Mùi, Ất MùiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam

Mười hai giờ trong ngày

Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhoàng đạo
Mậu Thìn7h–9hhắc đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhắc đạo
Nhâm Thân15h–17hhoàng đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.