Ngày 27/6/1904 là 14 tháng 5 âm lịch
Ngày 27/6/1904 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Giáp Thìn, ngày Nhâm Thìn, hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ hai, 27/6/1904
14
Tháng 5, năm Giáp Thìn
Ngày hắc đạo, sao Thiên Lao
Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ
Tiết khíHạ chí
Nạp âm ngàyTrường Lưu Thủy (nước chảy dài)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpThân, Tý, Dậu
Tuổi xungBính Tuất, Mậu TuấtTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhoàng đạo
Bính Ngọ11h–13hhắc đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.