Ngày 10/7/1904 là 27 tháng 5 âm lịch
Ngày 10/7/1904 dương lịch là ngày 27 tháng 5 năm Giáp Thìn, ngày Ất Tỵ, hắc đạo (Huyền Vũ), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Chủ nhật, 10/7/1904
27
Tháng 5, năm Giáp Thìn
Ngày hắc đạo, sao Huyền Vũ
Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tiết khíTiểu thử
Nạp âm ngàyPhú Đăng Hỏa (lửa đèn dầu)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungKỷ Hợi, Tân HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhắc đạo
Đinh Sửu1h–3hhoàng đạo
Mậu Dần3h–5hhắc đạo
Kỷ Mão5h–7hhắc đạo
Canh Thìn7h–9hhoàng đạo
Tân Tỵ9h–11hhắc đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhoàng đạo
Quý Mùi13h–15hhoàng đạo
Giáp Thân15h–17hhắc đạo
Ất Dậu17h–19hhắc đạo
Bính Tuất19h–21hhoàng đạo
Đinh Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.