Ngày 12/7/1904 là 29 tháng 5 âm lịch
Ngày 12/7/1904 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Giáp Thìn, ngày Đinh Mùi, hắc đạo (Câu Trận), trực Kiến. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ ba, 12/7/1904
29
Tháng 5, năm Giáp Thìn
Ngày hắc đạo, sao Câu Trận
Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ
Tiết khíTiểu thử
Nạp âm ngàyThiên Hà Thủy (nước trên trời)
TrựcKiến. Nên xuất hành, nhậm chức, gặp gỡ. Tránh động thổ, đào giếng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpHợi, Mão, Ngọ
Tuổi xungTân Sửu, Quý SửuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhoàng đạo
Giáp Thìn7h–9hhắc đạo
Ất Tỵ9h–11hhoàng đạo
Bính Ngọ11h–13hhắc đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhắc đạo
Canh Tuất19h–21hhoàng đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); trực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); trực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); trực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); trực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); trực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); trực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).