Ngày 20/7/1904 là 8 tháng 6 âm lịch
Ngày 20/7/1904 dương lịch là ngày 8 tháng 6 năm Giáp Thìn, ngày Ất Mão, hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ tư, 20/7/1904
8
Tháng 6, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo, sao Kim Đường
Ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi
Tiết khíTiểu thử
Nạp âm ngàyĐại Khê Thủy (nước khe lớn)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpHợi, Mùi, Tuất
Tuổi xungKỷ Dậu, Tân DậuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhoàng đạo
Đinh Sửu1h–3hhắc đạo
Mậu Dần3h–5hhoàng đạo
Kỷ Mão5h–7hhoàng đạo
Canh Thìn7h–9hhắc đạo
Tân Tỵ9h–11hhắc đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhoàng đạo
Quý Mùi13h–15hhoàng đạo
Giáp Thân15h–17hhắc đạo
Ất Dậu17h–19hhoàng đạo
Bính Tuất19h–21hhắc đạo
Đinh Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Thành hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Thành hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Thành hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Thành hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Thành hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Thành hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Thành hợp việc này.