Linh Đẩu

Ngày 6/9/1904 là 27 tháng 7 âm lịch

Ngày 6/9/1904 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Giáp Thìn, ngày Quý Mão, hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ ba, 6/9/1904
27
Tháng 7, năm Giáp Thìn
Ngày hắc đạo, sao Chu Tước

Ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân

Tiết khíXử thử
Nạp âm ngàyKim Bạch Kim (vàng pha bạc)
TrựcNguy. Nên cúng bái, tụng kinh. Tránh leo cao, đi thuyền, việc lớn.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpHợi, Mùi, Tuất
Tuổi xungĐinh Dậu, Kỷ DậuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Tây Bắc
Ngày kỵTam Nương

Mười hai giờ trong ngày

Nhâm Tý23h–1hhoàng đạo
Quý Sửu1h–3hhắc đạo
Giáp Dần3h–5hhoàng đạo
Ất Mão5h–7hhoàng đạo
Bính Thìn7h–9hhắc đạo
Đinh Tỵ9h–11hhắc đạo
Mậu Ngọ11h–13hhoàng đạo
Kỷ Mùi13h–15hhoàng đạo
Canh Thân15h–17hhắc đạo
Tân Dậu17h–19hhoàng đạo
Nhâm Tuất19h–21hhắc đạo
Quý Hợi21h–23hhắc đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.