Ngày 10/9/1904 là 1 tháng 8 âm lịch
Ngày 10/9/1904 dương lịch là ngày 1 tháng 8 năm Giáp Thìn, ngày Đinh Mùi, hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ bảy, 10/9/1904
1
Tháng 8, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo, sao Kim Đường
Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu
Tiết khíBạch lộ
Nạp âm ngàyThiên Hà Thủy (nước trên trời)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpHợi, Mão, Ngọ
Tuổi xungTân Sửu, Quý SửuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhoàng đạo
Giáp Thìn7h–9hhắc đạo
Ất Tỵ9h–11hhoàng đạo
Bính Ngọ11h–13hhắc đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhắc đạo
Canh Tuất19h–21hhoàng đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.