Ngày 15/9/1904 là 6 tháng 8 âm lịch
Ngày 15/9/1904 dương lịch là ngày 6 tháng 8 năm Giáp Thìn, ngày Nhâm Tý, hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Thứ năm, 15/9/1904
6
Tháng 8, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo, sao Tư Mệnh
Ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu
Tiết khíBạch lộ
Nạp âm ngàyTang Đố Mộc (gỗ cây dâu)
TrựcBình. Nên sửa đường, tu bổ nhà cửa. Tránh khai trương, đi xa.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpThân, Thìn, Sửu
Tuổi xungBính Ngọ, Mậu NgọTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhoàng đạo
Tân Sửu1h–3hhoàng đạo
Nhâm Dần3h–5hhắc đạo
Quý Mão5h–7hhoàng đạo
Giáp Thìn7h–9hhắc đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 1 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpTrực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpTrực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Bình hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpTrực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpTrực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpTrực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).