Linh Đẩu

Ngày 30/9/1904 là 21 tháng 8 âm lịch

Ngày 30/9/1904 dương lịch là ngày 21 tháng 8 năm Giáp Thìn, ngày Đinh Mão, hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ sáu, 30/9/1904
21
Tháng 8, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo, sao Minh Đường

Ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu

Tiết khíThu phân
Nạp âm ngàyLư Trung Hỏa (lửa trong lò)
TrựcPhá. Nên phá dỡ công trình cũ, chữa bệnh (theo lịch xưa; việc khám chữa theo chỉ định của bác sĩ). Tránh cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpHợi, Mùi, Tuất
Tuổi xungTân Dậu, Quý DậuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông

Mười hai giờ trong ngày

Canh Tý23h–1hhoàng đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhoàng đạo
Giáp Thìn7h–9hhắc đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhoàng đạo
Mậu Thân15h–17hhắc đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhắc đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.