Ngày 2/10/1904 là 23 tháng 8 âm lịch
Ngày 2/10/1904 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Giáp Thìn, ngày Kỷ Tỵ, hắc đạo (Chu Tước), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Chủ nhật, 2/10/1904
23
Tháng 8, năm Giáp Thìn
Ngày hắc đạo, sao Chu Tước
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu
Tiết khíThu phân
Nạp âm ngàyĐại Lâm Mộc (cây rừng lớn)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungQuý Hợi, Ất HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhoàng đạo
Bính Dần3h–5hhắc đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhắc đạo
Canh Ngọ11h–13hhoàng đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.