Ngày 17/10/1904 là 9 tháng 9 âm lịch
Ngày 17/10/1904 dương lịch là ngày 9 tháng 9 năm Giáp Thìn, ngày Giáp Thân, hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ hai, 17/10/1904
9
Tháng 9, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo, sao Kim Quỹ
Tết Trùng Cửu
Ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Tiết khíHàn lộ
Nạp âm ngàyTuyền Trung Thủy (nước giữa suối)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpTý, Thìn, Tỵ
Tuổi xungMậu Dần, Canh DầnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhoàng đạo
Ất Sửu1h–3hhoàng đạo
Bính Dần3h–5hhắc đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.