Ngày 4/11/1904 là 27 tháng 9 âm lịch
Ngày 4/11/1904 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Giáp Thìn, ngày Nhâm Dần, hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ sáu, 4/11/1904
27
Tháng 9, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo, sao Tư Mệnh
Ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất
Tiết khíSương giáng
Nạp âm ngàyKim Bạch Kim (vàng pha bạc)
TrựcĐịnh. Nên cưới hỏi, ký kết, nhập học. Tránh kiện tụng, xuất hành xa.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpNgọ, Tuất, Hợi
Tuổi xungBính Thân, Mậu ThânTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhoàng đạo
Tân Sửu1h–3hhoàng đạo
Nhâm Dần3h–5hhắc đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhoàng đạo
Bính Ngọ11h–13hhắc đạo
Đinh Mùi13h–15hhoàng đạo
Mậu Thân15h–17hhắc đạo
Kỷ Dậu17h–19hhắc đạo
Canh Tuất19h–21hhoàng đạo
Tân Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpPhạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpPhạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpPhạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpPhạm Tam Nương.