Ngày 11/11/1904 là 5 tháng 10 âm lịch
Ngày 11/11/1904 dương lịch là ngày 5 tháng 10 năm Giáp Thìn, ngày Kỷ Dậu, hắc đạo (Chu Tước), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ sáu, 11/11/1904
5
Tháng 10, năm Giáp Thìn
Ngày hắc đạo, sao Chu Tước
Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Hợi
Tiết khíLập đông
Nạp âm ngàyĐại Trạch Thổ (đất nền nhà)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpTỵ, Sửu, Thìn
Tuổi xungQuý Mão, Ất MãoTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhoàng đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhoàng đạo
Mậu Thìn7h–9hhắc đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhắc đạo
Canh Ngọ11h–13hhoàng đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhoàng đạo
Giáp Tuất19h–21hhắc đạo
Ất Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.