Ngày 21/11/1904 là 15 tháng 10 âm lịch
Ngày 21/11/1904 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Giáp Thìn, ngày Kỷ Mùi, hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ hai, 21/11/1904
15
Tháng 10, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo, sao Minh Đường
Ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi
Tiết khíLập đông
Nạp âm ngàyThiên Thượng Hỏa (lửa trên trời)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpHợi, Mão, Ngọ
Tuổi xungQuý Sửu, Ất SửuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhoàng đạo
Mậu Thìn7h–9hhắc đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhắc đạo
Nhâm Thân15h–17hhoàng đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.