Ngày 16/1/1905 là 11 tháng chạp âm lịch
Ngày 16/1/1905 dương lịch là ngày 11 tháng chạp năm Giáp Thìn, ngày Ất Mão, hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ hai, 16/1/1905
11
Tháng Chạp, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo, sao Kim Đường
Ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu
Tiết khíTiểu hàn
Nạp âm ngàyĐại Khê Thủy (nước khe lớn)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpHợi, Mùi, Tuất
Tuổi xungKỷ Dậu, Tân DậuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhoàng đạo
Đinh Sửu1h–3hhắc đạo
Mậu Dần3h–5hhoàng đạo
Kỷ Mão5h–7hhoàng đạo
Canh Thìn7h–9hhắc đạo
Tân Tỵ9h–11hhắc đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhoàng đạo
Quý Mùi13h–15hhoàng đạo
Giáp Thân15h–17hhắc đạo
Ất Dậu17h–19hhoàng đạo
Bính Tuất19h–21hhắc đạo
Đinh Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 4 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Động thổchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Xuất hànhchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).