Ngày 18/1/1905 là 13 tháng chạp âm lịch
Ngày 18/1/1905 dương lịch là ngày 13 tháng chạp năm Giáp Thìn, ngày Đinh Tỵ, hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ tư, 18/1/1905
13
Tháng Chạp, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo, sao Ngọc Đường
Ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu
Tiết khíTiểu hàn
Nạp âm ngàySa Trung Thổ (đất pha cát)
TrựcĐịnh. Nên cưới hỏi, ký kết, nhập học. Tránh kiện tụng, xuất hành xa.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungTân Hợi, Quý HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhoàng đạo
Nhâm Dần3h–5hhắc đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhoàng đạo
Mậu Thân15h–17hhắc đạo
Kỷ Dậu17h–19hhắc đạo
Canh Tuất19h–21hhoàng đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpPhạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpPhạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpPhạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpPhạm Tam Nương.