Linh Đẩu

Ngày 11/2/1905 là 8 tháng giêng âm lịch

Ngày 11/2/1905 dương lịch là ngày 8 tháng giêng năm Ất Tỵ, ngày Tân Tỵ, hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ bảy, 11/2/1905
8
Tháng Giêng, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo, sao Kim Đường

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Dần

Tiết khíLập xuân
Nạp âm ngàyBạch Lạp Kim (vàng chân đèn)
TrựcBình. Nên sửa đường, tu bổ nhà cửa. Tránh khai trương, đi xa.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Nam, Tài thần ở hướng Tây Nam

Mười hai giờ trong ngày

Mậu Tý23h–1hhắc đạo
Kỷ Sửu1h–3hhoàng đạo
Canh Dần3h–5hhắc đạo
Tân Mão5h–7hhắc đạo
Nhâm Thìn7h–9hhoàng đạo
Quý Tỵ9h–11hhắc đạo
Giáp Ngọ11h–13hhoàng đạo
Ất Mùi13h–15hhoàng đạo
Bính Thân15h–17hhắc đạo
Đinh Dậu17h–19hhắc đạo
Mậu Tuất19h–21hhoàng đạo
Kỷ Hợi21h–23hhoàng đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 1 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.