Ngày 19/3/1905 là 14 tháng 2 âm lịch
Ngày 19/3/1905 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Ất Tỵ, ngày Đinh Tỵ, hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Chủ nhật, 19/3/1905
14
Tháng 2, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo, sao Chu Tước
Ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tiết khíKinh trập
Nạp âm ngàySa Trung Thổ (đất pha cát)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungTân Hợi, Quý HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhoàng đạo
Nhâm Dần3h–5hhắc đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhoàng đạo
Mậu Thân15h–17hhắc đạo
Kỷ Dậu17h–19hhắc đạo
Canh Tuất19h–21hhoàng đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).