Ngày 6/4/1905 là 2 tháng 3 âm lịch
Ngày 6/4/1905 dương lịch là ngày 2 tháng 3 năm Ất Tỵ, ngày Ất Hợi, hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ năm, 6/4/1905
2
Tháng 3, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo, sao Ngọc Đường
Ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Tiết khíThanh minh
Nạp âm ngàySơn Đầu Hỏa (lửa trên núi)
TrựcNguy. Nên cúng bái, tụng kinh. Tránh leo cao, đi thuyền, việc lớn.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpMão, Mùi, Dần
Tuổi xungKỷ Tỵ, Tân TỵTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhắc đạo
Đinh Sửu1h–3hhoàng đạo
Mậu Dần3h–5hhắc đạo
Kỷ Mão5h–7hhắc đạo
Canh Thìn7h–9hhoàng đạo
Tân Tỵ9h–11hhắc đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhoàng đạo
Quý Mùi13h–15hhoàng đạo
Giáp Thân15h–17hhắc đạo
Ất Dậu17h–19hhắc đạo
Bính Tuất19h–21hhoàng đạo
Đinh Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpTrực Nguy không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpTrực Nguy không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpTrực Nguy không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpTrực Nguy không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpTrực Nguy không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpTrực Nguy không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Nguy không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).