Ngày 18/6/1905 là 16 tháng 5 âm lịch
Ngày 18/6/1905 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Ất Tỵ, ngày Mậu Tý, hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Chủ nhật, 18/6/1905
16
Tháng 5, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo, sao Kim Quỹ
Ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ
Tiết khíMang chủng
Nạp âm ngàyTích Lịch Hỏa (lửa sấm sét)
TrựcPhá. Nên phá dỡ công trình cũ, chữa bệnh (theo lịch xưa; việc khám chữa theo chỉ định của bác sĩ). Tránh cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpThân, Thìn, Sửu
Tuổi xungNhâm Ngọ, Giáp NgọTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Chính Bắc
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhoàng đạo
Quý Sửu1h–3hhoàng đạo
Giáp Dần3h–5hhắc đạo
Ất Mão5h–7hhoàng đạo
Bính Thìn7h–9hhắc đạo
Đinh Tỵ9h–11hhắc đạo
Mậu Ngọ11h–13hhoàng đạo
Kỷ Mùi13h–15hhắc đạo
Canh Thân15h–17hhoàng đạo
Tân Dậu17h–19hhoàng đạo
Nhâm Tuất19h–21hhắc đạo
Quý Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Phá không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).