Ngày 9/7/1905 là 7 tháng 6 âm lịch
Ngày 9/7/1905 dương lịch là ngày 7 tháng 6 năm Ất Tỵ, ngày Kỷ Dậu, hắc đạo (Câu Trận), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Chủ nhật, 9/7/1905
7
Tháng 6, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo, sao Câu Trận
Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mùi
Tiết khíTiểu thử
Nạp âm ngàyĐại Trạch Thổ (đất nền nhà)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpTỵ, Sửu, Thìn
Tuổi xungQuý Mão, Ất MãoTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhoàng đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhoàng đạo
Mậu Thìn7h–9hhắc đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhắc đạo
Canh Ngọ11h–13hhoàng đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhoàng đạo
Giáp Tuất19h–21hhắc đạo
Ất Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).