Ngày 11/9/1905 là 13 tháng 8 âm lịch
Ngày 11/9/1905 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Ất Tỵ, ngày Quý Sửu, hắc đạo (Câu Trận), trực Định. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ hai, 11/9/1905
13
Tháng 8, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo, sao Câu Trận
Ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu
Tiết khíBạch lộ
Nạp âm ngàyTang Đố Mộc (gỗ cây dâu)
TrựcĐịnh. Nên cưới hỏi, ký kết, nhập học. Tránh kiện tụng, xuất hành xa.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpTỵ, Dậu, Tý
Tuổi xungĐinh Mùi, Kỷ MùiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Tây Bắc
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhắc đạo
Quý Sửu1h–3hhắc đạo
Giáp Dần3h–5hhoàng đạo
Ất Mão5h–7hhoàng đạo
Bính Thìn7h–9hhắc đạo
Đinh Tỵ9h–11hhoàng đạo
Mậu Ngọ11h–13hhắc đạo
Kỷ Mùi13h–15hhắc đạo
Canh Thân15h–17hhoàng đạo
Tân Dậu17h–19hhắc đạo
Nhâm Tuất19h–21hhoàng đạo
Quý Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.