Ngày 19/11/1905 là 23 tháng 10 âm lịch
Ngày 19/11/1905 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Ất Tỵ, ngày Nhâm Tuất, hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Chủ nhật, 19/11/1905
23
Tháng 10, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo, sao Kim Quỹ
Ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Tiết khíLập đông
Nạp âm ngàyĐại Hải Thủy (nước biển lớn)
TrựcBế. Nên đắp đê, lấp hố, xây tường. Tránh khai trương, chữa mắt, cưới hỏi.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungBính Thìn, Mậu ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhoàng đạo
Bính Ngọ11h–13hhắc đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Bế không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).