Ngày 13/1/1906 là 19 tháng chạp âm lịch
Ngày 13/1/1906 dương lịch là ngày 19 tháng chạp năm Ất Tỵ, ngày Đinh Tỵ, hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ bảy, 13/1/1906
19
Tháng Chạp, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo, sao Ngọc Đường
Ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Tiết khíTiểu hàn
Nạp âm ngàySa Trung Thổ (đất pha cát)
TrựcĐịnh. Nên cưới hỏi, ký kết, nhập học. Tránh kiện tụng, xuất hành xa.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungTân Hợi, Quý HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhoàng đạo
Nhâm Dần3h–5hhắc đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhoàng đạo
Mậu Thân15h–17hhắc đạo
Kỷ Dậu17h–19hhắc đạo
Canh Tuất19h–21hhoàng đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 4 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Định hợp việc này.
- Khai trươngchưa hợpTrực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpTrực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Định hợp việc này.
- Xuất hànhchưa hợpTrực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Định hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Định hợp việc này.