Ngày 29/1/1906 là 5 tháng giêng âm lịch
Ngày 29/1/1906 dương lịch là ngày 5 tháng giêng năm Bính Ngọ, ngày Quý Dậu, hắc đạo (Huyền Vũ), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ hai, 29/1/1906
5
Tháng Giêng, năm Bính Ngọ
Ngày hắc đạo, sao Huyền Vũ
Ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần
Tiết khíĐại hàn
Nạp âm ngàyKiếm Phong Kim (vàng mũi kiếm)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpTỵ, Sửu, Thìn
Tuổi xungĐinh Mão, Kỷ MãoTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Tây Bắc
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhoàng đạo
Quý Sửu1h–3hhắc đạo
Giáp Dần3h–5hhoàng đạo
Ất Mão5h–7hhoàng đạo
Bính Thìn7h–9hhắc đạo
Đinh Tỵ9h–11hhắc đạo
Mậu Ngọ11h–13hhoàng đạo
Kỷ Mùi13h–15hhoàng đạo
Canh Thân15h–17hhắc đạo
Tân Dậu17h–19hhoàng đạo
Nhâm Tuất19h–21hhắc đạo
Quý Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.