Ngày 22/4/1906 là 29 tháng 3 âm lịch
Ngày 22/4/1906 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Bính Ngọ, ngày Bính Thân, hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Chủ nhật, 22/4/1906
29
Tháng 3, năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo, sao Kim Quỹ
Ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn
Tiết khíCốc vũ
Nạp âm ngàySơn Hạ Hỏa (lửa chân núi)
TrựcĐịnh. Nên cưới hỏi, ký kết, nhập học. Tránh kiện tụng, xuất hành xa.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpTý, Thìn, Tỵ
Tuổi xungCanh Dần, Nhâm DầnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Mười hai giờ trong ngày
Mậu Tý23h–1hhoàng đạo
Kỷ Sửu1h–3hhoàng đạo
Canh Dần3h–5hhắc đạo
Tân Mão5h–7hhắc đạo
Nhâm Thìn7h–9hhoàng đạo
Quý Tỵ9h–11hhoàng đạo
Giáp Ngọ11h–13hhắc đạo
Ất Mùi13h–15hhoàng đạo
Bính Thân15h–17hhắc đạo
Đinh Dậu17h–19hhắc đạo
Mậu Tuất19h–21hhoàng đạo
Kỷ Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 4 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Định hợp việc này.
- Khai trươngchưa hợpTrực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpTrực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Định hợp việc này.
- Xuất hànhchưa hợpTrực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Định hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Định hợp việc này.