Ngày 15/5/1906 là 23 tháng 4 âm lịch
Ngày 15/5/1906 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Mùi, hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ ba, 15/5/1906
23
Tháng 4, năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo, sao Minh Đường
Ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ
Tiết khíLập hạ
Nạp âm ngàyThiên Thượng Hỏa (lửa trên trời)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpHợi, Mão, Ngọ
Tuổi xungQuý Sửu, Ất SửuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhoàng đạo
Mậu Thìn7h–9hhắc đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhắc đạo
Nhâm Thân15h–17hhoàng đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).