Linh Đẩu

Ngày 25/5/1906 là 3 tháng 4 (nhuận) âm lịch

Ngày 25/5/1906 dương lịch là ngày 3 tháng 4 (nhuận) năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Tỵ, hắc đạo (Câu Trận), trực Kiến. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ sáu, 25/5/1906
3
Tháng 4 (nhuận), năm Bính Ngọ
Ngày hắc đạo, sao Câu Trận

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ

Tiết khíTiểu mãn
Nạp âm ngàyĐại Lâm Mộc (cây rừng lớn)
TrựcKiến. Nên xuất hành, nhậm chức, gặp gỡ. Tránh động thổ, đào giếng.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungQuý Hợi, Ất HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Ngày kỵTam Nương

Mười hai giờ trong ngày

Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhoàng đạo
Bính Dần3h–5hhắc đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhắc đạo
Canh Ngọ11h–13hhoàng đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.