Ngày 4/6/1906 là 13 tháng 4 (nhuận) âm lịch
Ngày 4/6/1906 dương lịch là ngày 13 tháng 4 (nhuận) năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Mão, hắc đạo (Huyền Vũ), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ hai, 4/6/1906
13
Tháng 4 (nhuận), năm Bính Ngọ
Ngày hắc đạo, sao Huyền Vũ
Ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ
Tiết khíTiểu mãn
Nạp âm ngàyThành Đầu Thổ (đất tường thành)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpHợi, Mùi, Tuất
Tuổi xungQuý Dậu, Ất DậuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhoàng đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhoàng đạo
Mậu Thìn7h–9hhắc đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhắc đạo
Canh Ngọ11h–13hhoàng đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhoàng đạo
Giáp Tuất19h–21hhắc đạo
Ất Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.