Ngày 7/6/1906 là 16 tháng 4 (nhuận) âm lịch
Ngày 7/6/1906 dương lịch là ngày 16 tháng 4 (nhuận) năm Bính Ngọ, ngày Nhâm Ngọ, hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Thứ năm, 7/6/1906
16
Tháng 4 (nhuận), năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo, sao Thanh Long
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ
Tiết khíMang chủng
Nạp âm ngàyDương Liễu Mộc (cây dương liễu)
TrựcKiến. Nên xuất hành, nhậm chức, gặp gỡ. Tránh động thổ, đào giếng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpDần, Tuất, Mùi
Tuổi xungBính Tý, Mậu TýTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhoàng đạo
Tân Sửu1h–3hhoàng đạo
Nhâm Dần3h–5hhắc đạo
Quý Mão5h–7hhoàng đạo
Giáp Thìn7h–9hhắc đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 1 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Kiến hợp việc này.
- Mua xechưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).