Ngày 9/6/1906 là 18 tháng 4 (nhuận) âm lịch
Ngày 9/6/1906 dương lịch là ngày 18 tháng 4 (nhuận) năm Bính Ngọ, ngày Giáp Thân, hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ bảy, 9/6/1906
18
Tháng 4 (nhuận), năm Bính Ngọ
Ngày hắc đạo, sao Thiên Hình
Ngày Giáp Thân, tháng Quý Tỵ
Tiết khíMang chủng
Nạp âm ngàyTuyền Trung Thủy (nước giữa suối)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpTý, Thìn, Tỵ
Tuổi xungMậu Dần, Canh DầnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhoàng đạo
Ất Sửu1h–3hhoàng đạo
Bính Dần3h–5hhắc đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Tam Nương.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Tam Nương; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Tam Nương; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Tam Nương; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).