Linh Đẩu

Ngày 11/6/1906 là 20 tháng 4 (nhuận) âm lịch

Ngày 11/6/1906 dương lịch là ngày 20 tháng 4 (nhuận) năm Bính Ngọ, ngày Bính Tuất, hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ hai, 11/6/1906
20
Tháng 4 (nhuận), năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo, sao Kim Quỹ

Ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ

Tiết khíMang chủng
Nạp âm ngàyỐc Thượng Thổ (đất mái nhà)
TrựcĐịnh. Nên cưới hỏi, ký kết, nhập học. Tránh kiện tụng, xuất hành xa.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungCanh Thìn, Nhâm ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông

Mười hai giờ trong ngày

Mậu Tý23h–1hhắc đạo
Kỷ Sửu1h–3hhắc đạo
Canh Dần3h–5hhoàng đạo
Tân Mão5h–7hhắc đạo
Nhâm Thìn7h–9hhoàng đạo
Quý Tỵ9h–11hhoàng đạo
Giáp Ngọ11h–13hhắc đạo
Ất Mùi13h–15hhắc đạo
Bính Thân15h–17hhoàng đạo
Đinh Dậu17h–19hhoàng đạo
Mậu Tuất19h–21hhắc đạo
Kỷ Hợi21h–23hhoàng đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 4 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.